riparia riparia

Định nghĩa

Danh từ: Riparia riparia tên khoa học của loài chim én bờ, một loài chim én phân bốBắc bán cầu. Loài này thường làm tổ trong các đường hầm do chúng tự đào trên các bờ đất sét hoặc cát.

dụ sử dụng
  • (Loài chim én bờ thường được tìm thấy gần các con sông hồ nước.)
  • (Tổ của loài chim én bờ một đường hầm dài đến 1 mét trong bờ cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Riparia riparia" được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học sinh thái học để chỉ chính xác loài chim này.
    • Nghiên cứu về tập tính làm tổ của riparia riparia cho thấy chúng ưa thích các bờ sông độ dốc đứng. (Nghiên cứu về tập tính làm tổ của loài chim én bờ cho thấy chúng ưa thích các bờ sông độ dốc đứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Riparia (danh từ): chi chim én bờ, bao gồm nhiều loài khác ngoài .
  • Riparian (tính từ): liên quan đến bờ sông hoặc bờ suối.
    • Môi trường sống riparian rất quan trọng cho sự sinh tồn của riparia riparia. (Môi trường sống ven bờ rất quan trọng cho sự sinh tồn của loài chim én bờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chim én bờ (tên thông thường trong tiếng Việt).
  • Sand martin (tên tiếng Anh phổ biến).
  • Bank swallow (tên tiếng Anh khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến riparia riparia đây tên khoa học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến riparia riparia.